iPad Air Thông số kỹ thuật
Thông số đầy đủ của Apple iPad Air · Xem số model, màu sắc, kích thước, bộ nhớ, màn hình, chip, pin và chi tiết kỹ thuật đầy đủ.
Chip: A7 chip with 64-bit architecture and M7 motion coprocessor Màn hình: Retina display; 9.7-inch (diagonal) LED-backlit Multi-Touch display with IPS technology; … Camera: FaceTime HD Camera1.2MP photos720p HD videoFaceTime video calling over Wi-Fi or cellular5…
Màn hình
Retina display; 9.7-inch (diagonal) LED-backlit Multi-Touch display with IPS technology; 2048-by-1536 resolut…
Chip
A7 chip with 64-bit architecture and M7 motion coprocessor
Dung lượng / Màu sắc
16GB, 32GB, 64GB, 128GB · Space Gray, Silver
Trọng lượng / Hệ điều hành
453.59 g · iOS 9
Thông số kỹ thuật của Apple iPad Air
Trang này chứa thông số kỹ thuật đầy đủ của Apple iPad Air, bao gồm màn hình, chip, dung lượng, màu sắc, số model, kích thước, trọng lượng, hệ điều hành, kết nối, pin và các chi tiết phần cứng khác.
Dùng thông tin này để so sánh thiết bị Apple, xác định đúng model và kiểm tra các tính năng phần cứng quan trọng trước khi sửa chữa, bảo hành, bán lại hoặc mua.
iPad Air FAQ
Kích thước màn hình của Apple iPad Air là bao nhiêu?
Apple iPad Air có Retina display; 9.7-inch (diagonal) LED-backlit Multi-Touch display with IPS technology; ….
Apple iPad Air dùng chip gì?
Apple iPad Air dùng A7 chip with 64-bit architecture and M7 motion coprocessor.
Apple iPad Air có những dung lượng nào?
Các dung lượng có sẵn gồm 16GB, 32GB, 64GB, 128GB.