iMac (Early 2001) Thông số kỹ thuật
Thông số đầy đủ của Apple iMac (Early 2001) · Xem số model, màu sắc, kích thước, bộ nhớ, màn hình, chip, pin và chi tiết kỹ thuật đầy đủ.
Chip: 400-, 500-, or 600-MHz PowerPC G3 processor; 512K backside level 2 cache (400-MHz system)… Màn hình: Built-in 15-inch shadow-mask CRT (13.8-inch diagonal viewable image size); 0.28-mm dot pi… Camera: Two USB ports (12 Mbps each) on computer; two USB ports on keyboard; Two 400-Mbps FireWir…
Màn hình
Built-in 15-inch shadow-mask CRT (13.8-inch diagonal viewable image size); 0.28-mm dot pitch; Onscreen geomet…
Chip
400-, 500-, or 600-MHz PowerPC G3 processor; 512K backside level 2 cache (400-MHz system); or 256K on-chip level 2 cach…
Dung lượng / Màu sắc
10GB, 20GB, 40GB · AGP 2X support, Three crisp, flicker-free screen resolutions: 640 by 480 pixels at 117 Hz, 800 by 600 pixels at 95 Hz
Trọng lượng / Hệ điều hành
15800 g
Thông số kỹ thuật của Apple iMac (Early 2001)
Trang này chứa thông số kỹ thuật đầy đủ của Apple iMac (Early 2001), bao gồm màn hình, chip, dung lượng, màu sắc, số model, kích thước, trọng lượng, hệ điều hành, kết nối, pin và các chi tiết phần cứng khác.
Dùng thông tin này để so sánh thiết bị Apple, xác định đúng model và kiểm tra các tính năng phần cứng quan trọng trước khi sửa chữa, bảo hành, bán lại hoặc mua.
iMac (Early 2001) FAQ
Kích thước màn hình của Apple iMac (Early 2001) là bao nhiêu?
Apple iMac (Early 2001) có Built-in 15-inch shadow-mask CRT (13.8-inch diagonal viewable image size); 0.28-mm dot pi….
Apple iMac (Early 2001) dùng chip gì?
Apple iMac (Early 2001) dùng 400-, 500-, or 600-MHz PowerPC G3 processor; 512K backside level 2 cache (400-MHz system)….
Apple iMac (Early 2001) có những dung lượng nào?
Các dung lượng có sẵn gồm 10GB, 20GB, 40GB.